字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

从业

cóngyè

hành nghề; làm trong ngành

Gặp trong câu

说实话,这次调整让很多从业人员感到困扰。

shuō shíhuà zhè cì tiáozhěng ràng hěn duō cóngyè rényuán gǎndào kùnrǎo

Nói thật, đợt điều chỉnh này khiến nhiều người làm trong ngành cảm thấy bối rối và phiền lòng.

Các chữ trong từ