字舟Zizhou
从
Học chữ · Cấp 1

从 / 從

PinyincóngHán Việttung / tụng / túng / tòng / thung / tùng
Giới từ

từ

4 nétBộ 人Cấp 1Viết cấp 123 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 从 như một từ

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 从

11 từ
从小cóngxiǎotừ nhỏ; từ bé
从来cóngláitừ trước đến nay; xưa nay (thường dùng với phủ định)
从前cóngqiántrước đây
从事cóngshìlàm; theo đuổi; hoạt động trong một lĩnh vực
自从zìcóngkể từ khi
从此cóngcǐtừ bây giờ
从而cóng’érdo đó
从中cóngzhōngtừ bên trong
服从fúcóngtuân theo
从不cóng bùkhông bao giờ
从没cóng méichưa bao giờ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 4 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
从Số nét4 nét.
從phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.