字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

挫折

cuòzhé

trắc trở; thất bại/trở ngại

Gặp trong câu

失败和挫折也能让人成长。

shībài hé cuòzhé yě néng ràng rén chéngzhǎng

Thất bại và trở ngại cũng có thể khiến con người trưởng thành.

Các chữ trong từ