字舟Zizhou
折
Học chữ · Cấp 4

折

PinyinzhéHán Việtchiết / đề / triệp / lạp
Động từ

bẻ

7 nétBộ 手Cấp 4Viết cấp 315 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 折 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: zhē — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 折

11 từ
打折dǎ∥zhégiảm giá
波折bōzhénhững khúc quanh và khó khăn
存折cúnzhésổ tiết kiệm
挫折cuòzhéthất bại
骨折gǔzhébị gãy xương
曲折qūzhéquanh co
折腾zhētengtrằn trọc
折叠zhédiégấp
折合zhéhéchuyển thành
折扣zhékòuchiết khấu
折磨zhé·móhành hạ; tra tấn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 7 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
折Số nét7 nét.