字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

大师

dàshī

bậc thầy; đại sư

Gặp trong câu

古代天文大师长期观察天空,记录星星的位置。

gǔdài tiānwén dàshī chángqī guānchá tiānkōng jìlù xīngxing de wèizhì

Các bậc thầy thiên văn cổ đại quan sát bầu trời lâu dài và ghi lại vị trí các vì sao.

在学生心目中,这位大师的成就让人感到自豪。

zài xuéshēng xīnmù zhōng zhè wèi dàshī de chéngjiù ràng rén gǎndào zìháo

Trong lòng học sinh, thành tựu của vị bậc thầy này khiến người ta cảm thấy tự hào.

Các chữ trong từ