字舟Zizhou
师
Học chữ · Cấp 1

师 / 師

PinyinshīHán Việtsư

giáo viên · sư phụ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 老师, 教师, 工程师. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 巾Cấp 1Viết cấp 116 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 师

12 từ
老师lǎoshīgiáo viên
教师jiàoshīgiáo viên
工程师gōngchéngshīkỹ sư
律师lǜshīluật sư
师傅shīfubậc thầy
摄影师shèyǐngshīnhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim
厨师chúshīđầu bếp
大师dàshīđại sư
师父shīfudùng cho 师傅
师生shīshēnggiáo viên và học sinh
设计师shèjìshīnhà thiết kế
导师dǎoshīgia sư
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 巾 · 6 nét

巾Bộ thủBộ số 50 trong hệ tra cứu Unicode.
师Số nét6 nét.
師phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.