Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 师
老师giáo viên
教师giáo viên
工程师kỹ sư
律师luật sư
师傅bậc thầy
摄影师nhiếp ảnh gia; nhà quay phim; thợ quay phim
厨师đầu bếp
大师đại sư
师父dùng cho 师傅
师生giáo viên và học sinh
设计师nhà thiết kế
导师gia sư
giáo viên · sư phụ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 老师, 教师, 工程师. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.