字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

当场

dāngchǎng

tại chỗ; ngay tại hiện trường

Gặp trong câu

他想偷东西,当场被发现了。

tā xiǎng tōu dōngxi dāngchǎng bèi fāxiàn le

Anh ta định trộm đồ nhưng bị phát hiện ngay tại chỗ.

Các chữ trong từ