字舟Zizhou
当
Học chữ · Cấp 2

当 / 當

Pinyindāng / dàngHán Việtđáng / đương / đang
Động từ · Giới từĐộng từ

làm; đảm nhiệm; khi; lúc · coi như; xem là

6 nétBộ 彐Cấp 2Viết cấp 143 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

dāngĐộng từ · Giới từ · Cấp 2

làm; đảm nhiệm; khi; lúc

dàngĐộng từ · Cấp 6

coi như; xem là

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 当

11 từ
当时dāngshílúc đó
当初dāngchūlúc đó
当地dāngdìđịa phương
当然dāngránđương nhiên
当中dāngzhōnggiữa
相当xiāngdāngtương đương; khá; tương đối
应当yīngdāngnên; cần phải
当场dāngchǎngtại hiện trường; ngay tại chỗ
当代dāngdàithời đại hiện tại
当年dāngniánnhững ngày đó
当前dāngqiánthời điểm hiện tại
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 彐 · 6 nét

彐Bộ thủBộ số 58 trong hệ tra cứu Unicode.
当Số nét6 nét.
當phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.