字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

得知

dézhī

biết được; hay tin

Gặp trong câu

我们从新闻中得知两国要开展新的外交活动。

wǒmen cóng xīnwén zhōng dézhī liǎng guó yào kāizhǎn xīn de wàijiāo huódòng

Chúng tôi biết qua tin tức rằng hai nước sẽ triển khai hoạt động ngoại giao mới.

Các chữ trong từ