字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

低碳

dītàn

carbon thấp; ít phát thải carbon

Gặp trong câu

这座楼采用低碳设计,整体呈现出明显的节能效果。

zhè zuò lóu cǎiyòng dītàn shèjì zhěngtǐ chéngxiàn chū míngxiǎn de jiénéng xiàoguǒ

Tòa nhà này dùng thiết kế carbon thấp, tổng thể thể hiện hiệu quả tiết kiệm năng lượng rõ rệt.

社区继续推进绿化,希望低碳生活延续下去。

shèqū jìxù tuījìn lǜhuà xīwàng dītàn shēnghuó yánxù xiàqù

Cộng đồng tiếp tục thúc đẩy phủ xanh, hy vọng lối sống carbon thấp được duy trì.

论坛安排了三场讨论,每个场次都围绕太阳能和低碳城市。

lùntán ānpái le sān chǎng tǎolùn měi gè chǎngcì dōu wéirào tàiyángnéng hé dītàn chéngshì

Diễn đàn sắp xếp ba buổi thảo luận; mỗi buổi đều xoay quanh năng lượng mặt trời và thành phố carbon thấp.

Các chữ trong từ