字舟Zizhou
碳
Học chữ · Cấp 7-9

碳

PinyintànHán Việtthán
Danh từ

cacbon

14 nétBộ 石Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 碳 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 碳

2 từ
低碳dītànít carbon; low-carb
二氧化碳èryǎnghuàtàncarbon điôxít CO2
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 石 · 14 nét

石Bộ thủBộ số 112 trong hệ tra cứu Unicode.
碳Số nét14 nét.