字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

地方

dìfāng

nơi; địa phương

Gặp trong câu

民间相传,这个地方以前有一个特别的故事。

mínjiān xiāngchuán zhè gè dìfāng yǐqián yǒu yī gè tèbié de gùshi

Dân gian tương truyền rằng nơi này trước đây có một câu chuyện đặc biệt.

Các chữ trong từ