字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

地形

dìxíng

địa hình

Gặp trong câu

老师先讲解这里的地形和地质。

lǎoshī xiān jiǎngjiě zhè lǐ de dìxíng hé dìzhì

Giáo viên trước hết giải thích địa hình và địa chất ở đây.

两条河在这里汇入海洋,两岸地形也不同。

liǎng tiáo hé zài zhè lǐ huì rù hǎiyáng liǎng’àn dìxíng yě bù tóng

Hai con sông hợp dòng ra biển ở đây, địa hình hai bờ cũng khác nhau.

老师站在地图跟前,用朴素的语言讲解地形。

lǎoshī zhàn zài dìtú gēnqián yòng pǔsù de yǔyán jiǎngjiě dìxíng

Giáo viên đứng trước bản đồ, dùng ngôn ngữ giản dị để giải thích địa hình.

Các chữ trong từ