字舟Zizhou
形
Học chữ · Cấp 3

形

PinyinxíngHán Việthình
Danh từ

xuất hiện

7 nétBộ 彡Cấp 3Viết cấp 321 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 形 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 形

11 từ
形成xíngchénghình thành; định hình
形式xíngshìhình thức
形象xíngxiànghình ảnh
形状xíngzhuànghình dạng; hình dáng
形容xíngróngmiêu tả
形势xíngshìhoàn cảnh
地形dìxíngđịa hình
情形qíngxinghoàn cảnh
形态xíngtàihình dạng
变形biàn∥xíngbị biến dạng; thay đổi hình dạng; biến hình
队形duìxíngđội hình
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 彡 · 7 nét

彡Bộ thủBộ số 59 trong hệ tra cứu Unicode.
形Số nét7 nét.