字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

定位

dìngwèi

định vị; xác định vị trí/vai trò

Gặp trong câu

项目要先明确定位,再做长期规划。

xiàngmù yào xiān míngquè dìngwèi zài zuò chángqī guīhuà

Dự án cần xác định định vị trước rồi lập quy hoạch dài hạn.

Các chữ trong từ