字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

动机

dòngjī

động cơ; động lực

Gặp trong câu

他主张面对问题要保持理性,先说明自己的立场和动机。

tā zhǔzhāng miànduì wèntí yào bǎochí lǐxìng xiān shuōmíng zìjǐ de lìchǎng hé dòngjī

Anh ấy chủ trương khi đối mặt vấn đề phải giữ lý trí, trước hết nói rõ lập trường và động cơ của mình.

Các chữ trong từ