字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

动漫

dòngmàn

hoạt hình và truyện tranh; anime/manga

Gặp trong câu

动漫和漫画都能通过图像讲故事,但节奏不同。

dòngmàn hé mànhuà dōu néng tōngguò túxiàng jiǎng gùshi dàn jiézòu bù tóng

Hoạt hình–truyện tranh và truyện tranh đều có thể kể chuyện bằng hình ảnh nhưng nhịp điệu khác nhau.

Các chữ trong từ