字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

短缺

duǎnquē

thiếu hụt; khan hiếm

Gặp trong câu

出现材料短缺以后,企业不得不提高价格,但也要考虑消费者承担的代价。

chūxiàn cáiliào duǎnquē yǐhòu qǐyè bùdébù tígāo jiàgé dàn yě yào kǎolǜ xiāofèizhě chéngdān de dàijià

Sau khi xuất hiện tình trạng thiếu vật liệu, doanh nghiệp buộc phải tăng giá nhưng cũng phải cân nhắc cái giá mà người tiêu dùng phải gánh.

Các chữ trong từ