字舟Zizhou
缺
Học chữ · Cấp 3

缺

PinyinquēHán Việtkhuyết
Động từ

sự thiếu

10 nétBộ 缶Cấp 3Viết cấp 312 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 缺 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 缺

11 từ
缺点quēdiǎnđiểm yếu
缺少quēshǎothiếu
缺乏quēfáthiếu; không đủ
缺陷quēxiànkhuyết điểm; thiếu sót
残缺cánquēhư hỏng nặng
短缺duǎnquēsự thiếu hụt
紧缺jǐnquēthiếu hụt
欠缺qiànquēthiếu hụt
缺口quēkǒumẻ
缺失quēshīthiếu; sự thiếu hụt
缺席quē∥xívắng mặt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 缶 · 10 nét

缶Bộ thủBộ số 121 trong hệ tra cứu Unicode.
缺Số nét10 nét.