字舟Zizhou
短
Học chữ · Cấp 2

短

PinyinduǎnHán Việtđoản
Tính từ

ngắn

12 nétBộ 矢Cấp 2Viết cấp 212 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 短 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 短

11 từ
短信duǎnxìntin nhắn văn bản
短处duǎnchùkhuyết điểm
短裤duǎnkùquần ngắn
短期duǎnqīngắn hạn
缩短suōduǎnrút ngắn
长短chángduǎnchiều dài
短片duǎnpiànphim ngắn
短缺duǎnquēsự thiếu hụt
短暂duǎnzànthời gian ngắn; ngắn gọn; chốc lát
简短jiǎnduǎnngắn gọn
一长一短yì cháng yì duǎnnói không ngừng; dài dòng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 矢 · 12 nét

矢Bộ thủBộ số 111 trong hệ tra cứu Unicode.
短Số nét12 nét.