字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

对应

duìyìng

tương ứng; đối ứng

Gặp trong câu

不同元素和不同现象之间可能有对应关系。

bù tóng yuánsù hé bù tóng xiànxiàng zhījiān kěnéng yǒu duìyìng guānxì

Giữa các nguyên tố và hiện tượng khác nhau có thể có quan hệ tương ứng.

Các chữ trong từ