字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

恶心

ěxin

buồn nôn; ghê tởm/ghê người

Gặp trong câu

这种药吃多了可能让人恶心。

zhè zhǒng yào chī duō le kěnéng ràng rén ěxin

Loại thuốc này uống nhiều có thể khiến người ta buồn nôn.

Các chữ trong từ