字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

恶劣

èliè

khắc nghiệt; tồi tệ

Gặp trong câu

恶劣天气会造成气温剧烈变化。

èliè tiānqì huì zàochéng qìwēn jùliè biànhuà

Thời tiết khắc nghiệt có thể khiến nhiệt độ biến động dữ dội.

Các chữ trong từ