Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 劣
恶劣tồi tệ
劣势thua kém
劣质kém chất lượng; chất lượng kém
拙劣vụng về; làm hỏng
kém
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 恶劣, 劣势, 劣质. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.