字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

分级

fēnjí

phân cấp; phân hạng

Gặp trong câu

救灾队先按严重程度给灾害分级,再安排人员和设备。

jiùzāi duì xiān àn yánzhòng chéngdù gěi zāihài fēnjí zài ānpái rényuán hé shèbèi

Đội cứu trợ trước hết phân cấp thiên tai theo mức độ nghiêm trọng, rồi bố trí nhân lực và thiết bị.

Các chữ trong từ