字舟Zizhou
级
Học chữ · Cấp 2

级 / 級

PinyinjíHán Việtcấp
Danh từ

cấp; bậc; trình độ

6 nétBộ 纟Cấp 2Viết cấp 217 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 级 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 级

11 từ
高级gāojícấp cao
年级niánjílớp
中级zhōngjícấp trung (trong hệ thống phân cấp)
班级bānjílớp học (nhóm học sinh)
超级chāojísiêu-
初级chūjísơ cấp
等级děngjíhạng
上级shàngjícấp trên
升级shēng∥jílên một cấp; được thăng chức
顶级dǐngjíhàng đầu; hạng nhất
级别jíbiécấp bậc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 6 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
级Số nét6 nét.
級phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.