字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

风雨

fēngyǔ

gió mưa; phong ba

Gặp trong câu

台风经过这个镇时,风雨很强。

táifēng jīngguò zhè gè zhèn shí fēngyǔ hěn qiáng

Khi bão đi qua thị trấn này, gió mưa rất mạnh.

车辆在风雨中的时速必须控制在安全限度内。

chēliàng zài fēngyǔ zhōng de shísù bìxū kòngzhì zài ānquán xiàndù nèi

Tốc độ xe trong mưa gió phải được giữ trong giới hạn an toàn.

经历这些风雨以后,他没有绝望。

jīnglì zhè xiē fēngyǔ yǐhòu tā méiyǒu juéwàng

Sau khi trải qua những sóng gió này, anh ấy không tuyệt vọng.

Các chữ trong từ