字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

感激

gǎnjī

cảm kích; biết ơn

Gặp trong câu

获奖以后,她向帮助自己的人表示感激。

huòjiǎng yǐhòu tā xiàng bāngzhù zìjǐ de rén biǎoshì gǎnjī

Sau khi nhận giải, cô ấy bày tỏ lòng biết ơn với những người giúp mình.

Các chữ trong từ