Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 激
刺激kích thích; kích động; khó chịu; khơi gợi; hưng phấn
激动xúc động
激烈(về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt
激情đam mê
感激biết ơn
激发khơi dậy
激光laser
激化làm trầm trọng hơn
激活kích hoạt
激励khích lệ
激起khơi dậy
激素hormone
khơi dậy · kích động
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 刺激, 激动, 激烈. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.