字舟Zizhou
激
Học chữ · Cấp 4

激

PinyinjīHán Việtkích / khích

khơi dậy · kích động

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 刺激, 激动, 激烈. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

16 nétBộ 水Cấp 412 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 激

12 từ
刺激cìjīkích thích; kích động; khó chịu; khơi gợi; hưng phấn
激动jīdòngxúc động
激烈jīliè(về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt
激情jīqíngđam mê
感激gǎnjībiết ơn
激发jīfākhơi dậy
激光jīguānglaser
激化jīhuàlàm trầm trọng hơn
激活jīhuókích hoạt
激励jīlìkhích lệ
激起jīqǐkhơi dậy
激素jīsùhormone
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 水 · 16 nét

水Bộ thủBộ số 85 trong hệ tra cứu Unicode.
激Số nét16 nét.