字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

工夫

gōngfu

thời gian; công sức; công phu/kỹ năng

Gặp trong câu

他虽没有多少空闲工夫,但仍愿意帮助未成年人。

tā suī méiyǒu duōshao kòngxián gōngfu dàn réng yuànyì bāngzhù wèichéngniánrén

Tuy anh ấy không có nhiều thời gian rảnh nhưng vẫn sẵn lòng giúp đỡ người chưa thành niên.

Các chữ trong từ