字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

公认

gōngrèn

được công nhận rộng rãi

Gặp trong câu

这是公认的好办法,也得到了居民认可。

zhè shì gōngrèn de hǎo bànfǎ yě dédào le jūmín rènkě

Đây là cách làm được công nhận rộng rãi và cũng nhận được sự chấp thuận của cư dân.

Các chữ trong từ