字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

公众

gōngzhòng

công chúng

Gặp trong câu

公益机构向公众公布捐款和捐赠情况。

gōngyì jīgòu xiàng gōngzhòng gōngbù juānkuǎn hé juānzèng qíngkuàng

Tổ chức công ích công bố với công chúng tình hình quyên góp tiền và hiến tặng.

组织方认真听取公众意见,再调整方案。

zǔzhī fāng rènzhēn tīngqǔ gōngzhòng yìjiàn zài tiáozhěng fāng’àn

Ban tổ chức nghiêm túc lắng nghe ý kiến công chúng rồi điều chỉnh phương án.

Các chữ trong từ