字舟Zizhou
众
Học chữ · Cấp 3

众 / 眾

PinyinzhòngHán Việtchúng

đám đông; quần chúng · nhiều; đông đảo

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 观众, 听众, 大众. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 人Cấp 3Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 众

12 từ
观众guānzhòngkhán giả; thính giả; khách tham quan
听众tīngzhòngkhán giả
大众dàzhòngquần chúng
群众qúnzhòngquần chúng
众多zhòngduōđông đảo
公众gōngzhòngcông chúng
出众chūzhòngnổi bật
当众dāngzhòngtrước công chúng
民众mínzhòngquần chúng; người dân; nhân dân
众人zhòngrénmọi người
与众不同yǔzhòng-bùtóngnổi bật giữa đám đông
众所周知zhòngsuǒzhōuzhīai ai cũng biết
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 6 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
众Số nét6 nét.
眾phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.