Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 众
观众khán giả; thính giả; khách tham quan
听众khán giả
大众quần chúng
群众quần chúng
众多đông đảo
公众công chúng
出众nổi bật
当众trước công chúng
民众quần chúng; người dân; nhân dân
众人mọi người
与众不同nổi bật giữa đám đông
众所周知ai ai cũng biết