字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

古人

gǔrén

người xưa; người cổ đại

Gặp trong câu

古人出行时常常乘船,也会走路。

gǔrén chūxíng shí chángcháng chéng chuán yě huì zǒulù

Người xưa khi đi lại thường đi thuyền, cũng có thể đi bộ.

当代人研究历史,不应该只崇拜古人。

dāngdài rén yánjiū lìshǐ bù yīnggāi zhǐ chóngbài gǔrén

Người đương đại nghiên cứu lịch sử không nên chỉ sùng bái người xưa.

Các chữ trong từ