字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

故障

gùzhàng

sự cố; hỏng hóc

Gặp trong câu

电梯发生故障以后,首要任务是排除安全问题。

diàntī fāshēng gùzhàng yǐhòu shǒuyào rènwu shì páichú ānquán wèntí

Sau khi thang máy gặp sự cố, nhiệm vụ hàng đầu là loại trừ vấn đề an toàn.

定期维护设备可以减少故障。

dìngqī wéihù shèbèi kěyǐ jiǎnshǎo gùzhàng

Bảo trì thiết bị định kỳ có thể giảm sự cố.

Các chữ trong từ