字舟Zizhou
障
Học chữ · Cấp 6

障

PinyinzhàngHán Việtchướng

chặn · cản trở

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 故障, 障碍, 保障. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 阜Cấp 63 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 障

3 từ
故障gùzhàngtrục trặc
障碍zhàng’àirào cản
保障bǎozhàngđảm bảo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 阜 · 13 nét

阜Bộ thủBộ số 170 trong hệ tra cứu Unicode.
障Số nét13 nét.