字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

关联

guānlián

liên quan; liên hệ; liên kết

Gặp trong câu

这两件事存在直接关联,但不能说一件事一定造成另一件事。

zhè liǎng jiàn shì cúnzài zhíjiē guānlián dàn bù néng shuō yī jiàn shì yídìng zàochéng lìng yī jiàn shì

Hai việc này có liên hệ trực tiếp, nhưng không thể nói một việc nhất định gây ra việc còn lại.

Các chữ trong từ