字舟Zizhou
联
Học chữ · Cấp 3

联 / 聯

PinyinliánHán Việtliên

câu đối · liên minh với; đoàn kết; kết hợp

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 联合, 联系, 互联网. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 耳Cấp 3Viết cấp 314 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 联

12 từ
联合liánhékết hợp
联系liánxìkết nối
互联网hùliánwǎngInternet
联合国LiánhéguóLiên Hợp Quốc
联络liánluòliên lạc
联想liánxiǎngliên tưởng
关联guānliáncó liên quan; được kết nối
联盟liánméngliên minh
联赛liánsàiliên đoàn
联手liánshǒunghĩa đen: nắm tay nhau
对联duìliáncâu đối
联邦liánbāngliên bang
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 耳 · 12 nét

耳Bộ thủBộ số 128 trong hệ tra cứu Unicode.
联Số nét12 nét.
聯phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.