Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 联
联合kết hợp
联系kết nối
互联网Internet
联合国Liên Hợp Quốc
联络liên lạc
联想liên tưởng
关联có liên quan; được kết nối
联盟liên minh
联赛liên đoàn
联手nghĩa đen: nắm tay nhau
对联câu đối
联邦liên bang
câu đối · liên minh với; đoàn kết; kết hợp
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 联合, 联系, 互联网. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.