字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

归还

guīhuán

trả lại; hoàn trả

Gặp trong câu

借来的书看完以后要按时归还,不能弄丢。

jiè lái de shū kàn wán yǐhòu yào ànshí guīhuán bù néng nòng diū

Sách mượn đọc xong phải trả đúng hạn, không được làm mất.

Các chữ trong từ