字舟Zizhou
还
Học chữ · Cấp 1

还 / 還

Pinyinhái / huánHán Việthoàn / toàn
Phó từĐộng từ

còn; vẫn; cũng · trả lại

7 nétBộ 辵Cấp 1Viết cấp 19 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

háiPhó từ · Cấp 1

còn; vẫn; cũng

huánĐộng từ · Cấp 1

trả lại

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 还

8 từ
还是háishihoặc; hay là; vẫn
还有hái yǒucòn; còn có; ngoài ra
偿还chánghuánhoàn trả
返还fǎnhuánhoàn trả
归还guīhuántrả lại cái gì
还款huán kuǎnhoàn trả
还原huán∥yuánkhôi phục về trạng thái ban đầu
讨价还价tǎojià-huánjiàmặc cả thương lượng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 7 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
还Số nét7 nét.
還phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.