字舟Zizhou
归
Học chữ · Cấp 4

归 / 歸

PinyinguīHán Việtquy
Động từ

trở về

5 nétBộ 彐Cấp 4Viết cấp 311 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 归 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 归

10 từ
归还guīhuántrả lại cái gì
归结guījiétóm lại; kết luận; tóm tắt
归来guīláitrở về
归纳guīnàtóm tắt
归属guīshǔthuộc về
归宿guīsùnơi để quay về
回归huíguītrở về
改邪归正gǎixié-guīzhèngsửa đổi cách sống
归根到底guīgēn-dàodǐsau cùng
无家可归wújiā-kěguīvô gia cư
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 彐 · 5 nét

彐Bộ thủBộ số 58 trong hệ tra cứu Unicode.
归Số nét5 nét.
歸phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.