字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

海拔

hǎibá

độ cao so với mực nước biển

Gặp trong câu

山坡海拔不高,坡上有很多植物和蜜蜂。

shānpō hǎibá bù gāo pō shàng yǒu hěn duō zhíwù hé mìfēng

Sườn núi không có độ cao lớn; trên dốc có nhiều thực vật và ong.

Các chữ trong từ