字舟Zizhou
拔
Học chữ · Cấp 5

拔

PinyinbáHán Việtbạt / bội
Động từ

nhổ lên

8 nétBộ 手Cấp 55 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 拔 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 拔

4 từ
选拔xuǎnbátuyển chọn người xuất sắc nhất
海拔hǎibáchiều cao so với mực nước biển
提拔tíbáthăng chức lên vị trí cao hơn
一毛不拔yìmáo-bùbákeo kiệt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 8 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
拔Số nét8 nét.