字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

旱灾

hànzāi

thiên tai hạn hán; nạn hạn hán

Gặp trong câu

连续几个月没有下雨,长期干旱最后造成了严重的旱灾。

liánxù jǐ gè yuè méiyǒu xià yǔ chángqī gānhàn zuìhòu zàochéng le yánzhòng de hànzāi

Nhiều tháng liền không có mưa; khô hạn kéo dài cuối cùng đã gây ra một đợt hạn hán nghiêm trọng.

Các chữ trong từ