字舟Zizhou
灾
Học chữ · Cấp 5

灾 / 災

PinyinzāiHán Việttai
Danh từ

thảm họa; tai họa

7 nétBộ 火Cấp 5Viết cấp 39 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 灾 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 灾

8 từ
火灾huǒzāiđám cháy lớn
救灾jiù∥zāicứu trợ thiên tai
受灾shòu∥zāibị thiên tai
水灾shuǐzāilụt
灾害zāihàitai họa
灾难zāinànthảm họa; tai ương
灾区zāiqūkhu vực thiên tai
旱灾hànzāihạn hán
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 7 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
灾Số nét7 nét.
災phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.