字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

花生

huāshēng

lạc; đậu phộng

Gặp trong câu

桌子上放着花生,大家边吃边聊。

zhuōzi shàng fàng zhe huāshēng dàjiā biān chī biān liáo

Trên bàn có lạc, mọi người vừa ăn vừa trò chuyện.

Các chữ trong từ