字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

怀念

huáiniàn

nhớ; hoài niệm

Gặp trong câu

他虽然恨那段经历,却也常常怀念过去的朋友。

tā suīrán hèn nà duàn jīnglì què yě chángcháng huáiniàn guòqù de péngyou

Tuy anh ấy ghét quãng trải nghiệm đó nhưng vẫn thường nhớ những người bạn ngày trước.

Các chữ trong từ