Từ vựng
11 từTừ thường gặp có 怀
怀念nhớ thương
怀疑nghi ngờ (điều gì); hoài nghi
关怀chăm sóc
怀抱ôm ấp
怀旧cảm thấy hoài niệm
怀里vòng tay
怀孕mang thai
怀着mang trong lòng; ôm ấp (tình cảm, ý nghĩ)
满怀tràn ngập trong lòng
缅怀tưởng niệm
情怀tâm tư
tim · tâm trí
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 怀念, 怀疑, 关怀. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.