字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

幻想

huànxiǎng

tưởng tượng; ảo tưởng

Gặp trong câu

解决问题不能只靠幻想,也不要随便指责别人。

jiějué wèntí bù néng zhǐ kào huànxiǎng yě bù yào suíbiàn zhǐzé biérén

Giải quyết vấn đề không thể chỉ dựa vào mơ tưởng, cũng đừng tùy tiện trách cứ người khác.

Các chữ trong từ