Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 幻
幻想mơ tưởng; tưởng tượng
幻觉ảo giác
幻影ảo ảnh
科幻khoa học viễn tưởng
梦幻giấc mơ
虚幻tưởng tượng
变幻莫测thay đổi không thể đoán trước
ảo tưởng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 幻想, 幻觉, 幻影. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.